Liền kề & Biệt thự Park City Liền kề & Biệt thự Bắc An Khánh (Splendora) LK & BT HD Moon Thành phố giao lưu Vinhomes Gardenia Liền Kề Biệt Thự 25 Vũ Ngọc Phan Liền kề 96B Nguyễn Huy Tưởng Hòa Lạc PVI Embasy Garden Shophouse Romantic Park The Jade Orchid
Liền kề & Biệt thự Geleximco - Lê Trọng Tấn (Hà Đông) Liền kề & Biệt thự Dương Nội Liền kề & Biệt thự An Hưng
Liền kề & Biệt thự Nam An Khánh Liền kề & Biệt thự Hoa Phượng
Liền kề FLC Sầm Sơn Sunshine Wonder Villa Xuân Phương Liền kề & Biệt thự Văn Phú
Liền kề Phú Lương Liền kề & Biệt thự Thanh Hà Cienco 5 Đô Thị Phú Cát City
Tái Định Cư Bình Yên
Broker Việt Nam

Biệt thự liền kề Vinhomes gardenia - Hàng công ty

Website: http://vinhomesgarden.org/

Quy trình: 500 triệu đặt cọc

Số tài khoản chủ đầu tư
 
Tên TK: Công ty cổ phần bất động sản hồng ngân
Số TK:
190.25212.771.019 Techcombank Hội Sở Chính
1231.0000.417456 BIDV chi nhánh Quang Trung
79792788 VP Bank Hội sở chính

 

Tiến độ đóng tiền:

Dự kiến
Thong bao tien do du kien thanh toan cua Du an Gardenia nhu sau:
1/ Đặt cọc : 500tr
2/ Đợt 2: sau 7- 10 ngày 15% bao gồm 500tr đặt cọc ( Chua bao gồm VAT) ký hợp đồng góp vốn
3/ Đợt 3: sau 1 tháng 15% không bao gồm VAT theo HĐGV
4/ Đợt 4: Ký hợp đồng chính thức ( Dự kiến tháng 4/2016) đóng đủ 30% bao gồm 2 đợt góp vốn và phần VAT của 30%. ( Thực chất chỉ đóng phần VAT)
5/ Đợt 5: Sau 30 ngày kể từ khi ký hợp đồng mua bán đóng tiếp 10% bao gồm VAT
6/ Đợt 6: Sau 60 ngày kể từ khi ký hợp đồng mua bán đóng tiếp 15% bao gồm VAT
7/ Đợt 7: Sau 90 ngày kể tù khi ký hợp đồng mua bàn đóng tiếp 15% bao gồm VAT
8/ Đợt 8: Sau 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng mua bán đóng tiếp 25% bao gồm VAT
9/ Đợt 9: Đóng nốt 5% khi bàn giao sổ ( Dự kiến bàn giao nhà vào thang 7/2016)

Mặt bằng

 

 

 Chính sách hỗ trợ

Chính sách hỗ trợ

ÀNH CHO CĂN HỘ TÒA A1 DỰ ÁN VINHOMES GARDENIA (Dự án Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh)            

               

----- Hiệu lực từ ngày 04/01/2016 -----    

  1. Thời gian áp dụng: từ ngày 04/01/2016 cho tới khi có chính sách mới thay thế

               

  1. Dành cho Khách hàng mua Căn hộ (sau đây gọi tắt là “CH”) tại Dự án Vinhomes Gardenia (Dự án

Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh) 

  1. Chương trình quà tặng: Khách hàng (sau đây gọi tắt là “KH”) mua Căn hộ nhận được Quà tặng từ Chủ đầu tư như sau:

               

- Gói Miễn phí rau VinEco 03 tháng: KH mua CH được tặng 08 gói rau/tháng (mỗi gói 2-3kg) trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày gửi rau (tháng 03/2016) với điều kiện KH đặt cọc đủ 30% giá bán CH.             

- Gói Voucher Vinschool: KH mua CH được Voucher VinSchool trị giá 50 triệu đồng. Voucher được gửi tới KH khi nhận bàn giao CH.               

(*): Khách hàng không nhận quà tặng của Chương trình quà tặng không được quy đổi ra tiền mặt Phương thức và điều kiện sử dụng quà tặng được thực hiện theo quy định của Bên bán hoặc Bên cung cấp dịch vụ.              

  1. Chương trình khuyến mại: KH mua CH trước ngày 31/01/2016 được Chủ đầu tư áp dụng Chương trình khuyến mại như sau (*):

- Gói Miễn phí Dịch vụ Quản lý 03 năm: KH mua CH được tặng Gói Dịch vụ quản lý 03 năm (không bao gồm các chi phí liên quan đến dịch vụ phải trả cho bên thứ 3 như: trông xe, điện, nước nóng lạnh, thông tin liên lạc, truyền hình cáp … ) kể từ ngày nhận bàn giao nhà. Từ năm thứ 4 trở đi KH tự thanh toán mức phí Dịch vụ quản lý theo thông báo của Vinhomes    

               

(*): Khách hàng không nhận quà tặng của Chương trình khuyến mại không được quy đổi ra tiền mặt. Phương thức và điều kiện sử dụng quà tặng được thực hiện theo quy định của Chủ đầu tư hoặc Bên cung cấp dịch vụ

 

CHÍNH SÁCH CHI TIẾT
Tỷ lệ Giá trị CH được hỗ trợ lãi suất Lên tới 70% giá trị CH (có VAT)
Thời hạn vay vốn Lên tới 25 năm kể từ ngày giải ngân
Lãi suất vay vốn
(trong và sau hỗ trợ)
- 0%/thángtrong thời gian hỗ trợ
- Sau thời gian hỗ trợ, lãi suất vay vốn theo quy định của Ngân hàng
Thời gian HTLS Lên tới 24 thángkể từ ngày giải ngân của Khoản vay đầu tiên nhưng không chậm hơn31/03/2018
Ân hạn trả nợ gốc KH được ân hạn trả nợ gốc trong thời gian được HTLS
Phí trả nợ trước hạn (trong và sau khi hỗ trợ) Miễn phí trả nợ trước hạncủa khoản vay được HTLS trong thời gian được HTLS. Sau thời gian hỗ trợ, phí trả nợ trước hạn theo quy định của Ngân hàng

 

 Bảng giá và tình trạng căn

 

STT Mã lô đất mới Khu nhà Loại hình Mẫu nhà Hướng Diện tích đất (03.01) Tổng DT Sàn (03.01) Đơn giá/DT sàn XD (chưa VAT) Đơn giá/DT sàn XD (có VAT) GIÁ BT (chưa VAT) GIÁ BT (có VAT)
1 B1-35 B1 SH S3 ĐB+TB 232 677.75 50,008,048 53,471,272 33,892,954,422 36,240,154,274
2 B6-12 B6 SH S1 ĐB 116.2 374.25 36,737,622 38,873,803 13,749,055,128 14,548,520,914
3 B6-12A B6 SH S1 ĐB 94.2 331.5 40,910,954 43,464,468 13,561,981,172 14,408,471,155
4 B6-12B B6 SH S1 ĐB 94.2 331.5 40,910,954 43,464,468 13,561,981,172 14,408,471,155
5 B7-01 B7 LK R2G TB+TN 251.47 443.93 72,007,755 77,670,950 31,966,402,801 34,480,464,704
6 B7-02 B7 LK R3A TN 160.11 483.2 45,609,029 48,632,350 22,038,282,675 23,499,151,756
7 B7-03 B7 LK R3A TN 160.11 483.2 45,609,029 48,632,350 22,038,282,675 23,499,151,756
8 B7-05A B7 LK R3A TN 160.11 483.2 45,609,029 48,632,350 22,038,282,675 23,499,151,756
9 B7-08A B7 BTLK R2E ĐB+ĐN 239.9 443.93 74,044,542 79,911,415 32,870,593,579 35,475,074,559
10 B7-08 B7 BTLK R6 ĐB 320.01 473.62 80,076,791 86,546,890 37,925,969,978 40,990,337,815
11 B8-02 B8 LK R4A TB 189.37 483.2 47,607,415 50,830,576 23,003,903,101 24,561,334,223
12 B8-03 B8 LK R4B TB 185.19 483.2 46,672,743 49,802,436 22,552,269,183 24,064,536,914
13 B8-05A B8 LK R4C TB 181 483.2 45,735,834 48,771,836 22,099,554,802 23,566,551,095
14 B8-05 B8 LK R4D TB 176.82 483.2 44,801,161 47,743,696 21,647,920,884 23,069,753,785
15 B8-06 B8 LK R4D TB 172.63 483.2 43,864,252 46,713,096 21,195,206,503 22,571,767,966
16 B8-08A B8 LK R4D TB 168.45 483.2 42,929,579 45,684,956 20,743,572,585 22,074,970,656
17 B8-08 B8 LK R4D TB 164.26 483.2 41,992,670 44,654,356 20,290,858,204 21,576,984,837
18 B8-09 B8 LK R4D ĐB+TB 205.13 443.93 54,539,379 58,455,736 24,211,666,412 25,950,254,676
19 B8-10 B8 LK R4D ĐB+ĐN 163.5 359.32 61,776,352 66,416,406 22,197,478,642 23,864,742,866
20 B8-11 B8 LK R4D ĐN 164.5 483.2 43,975,642 46,835,625 21,249,030,385 22,630,974,236
21 B8-12 B8 LK R4D ĐN 168.6 483.2 44,940,513 47,896,983 21,715,255,779 23,143,822,169
22 B8-12A B8 LK R4D ĐN 172.72 483.2 45,910,090 48,963,518 22,183,755,442 23,659,171,799
23 B8-12B B8 LK R4D ĐN 176.82 483.2 46,874,960 50,024,875 22,649,980,836 24,172,019,732
24 B8-17 B8 LK R4A ĐN 180.92 483.2 47,839,831 51,086,233 23,116,206,229 24,684,867,664
25 B8-18 B8 LK R4G ĐN+TN 196 490.28 58,561,398 62,879,957 28,711,482,431 30,828,785,412
26 B10-12A B10 BT V1 ĐN 279.99 462.56 64,771,635 69,711,217 29,960,767,414 32,245,620,642
27 B11-05 B11 LK R1 TB 152.14 470.4 40,208,264 42,691,510 18,913,967,515 20,082,086,117
28 B11-06 B11 LK R1 TB 152.17 470.4 40,215,155 42,699,089 18,917,208,907 20,085,651,648
29 B11-12 B11 LK R1 TB 152.34 470.4 40,254,202 42,742,042 18,935,576,793 20,105,856,323
30 B11-12B B11 LK R1A ĐB+TB 282.33 473.62 68,832,791 74,178,489 32,600,586,317 35,132,415,789
31 B11-24 B11 LK R1 ĐN 152.1 470.4 40,199,077 42,681,403 18,909,645,659 20,077,332,076
32 B12-01 B12 LK R4 TB+TN 301.14 473.62 76,624,324 82,749,175 36,290,812,198 39,191,664,257
33 B12-02 B12 LK R3 TN 144.69 452.16 42,479,328 45,189,679 19,207,452,763 20,432,965,369
34 B12-03 B12 LK R3 TN 144.35 452.16 42,391,875 45,093,482 19,167,910,255 20,389,468,610
35 B12-05A B12 LK R3 TN 148.3 452.16 41,506,718 44,119,809 18,767,677,534 19,949,212,617
36 B12-11 B12 LK R3A ĐB 159.68 483.2 39,189,417 41,570,778 18,936,326,472 20,086,999,932
37 B12-12 B12 LK R3A ĐB 159.2 483.2 39,087,435 41,458,597 18,887,048,410 20,032,794,064
38 B12-12A B12 LK R3A ĐB 158.92 483.2 39,027,945 41,393,158 18,858,302,874 20,001,173,974
39 B15-05A B15 LK R3A ĐB 160.1 483.2 42,940,172 45,696,608 20,748,690,939 22,080,600,845
40 B15-05 B15 LK R3A ĐB 160.09 483.2 42,937,818 45,694,019 20,747,553,804 22,079,349,996
41 B15-06 B15 LK R3A ĐB 160.09 483.2 42,937,818 45,694,019 20,747,553,804 22,079,349,996
42 B15-08A B15 LK R3A ĐB 160.1 483.2 42,940,172 45,696,608 20,748,690,939 22,080,600,845
43 B15-08 B15 LK R3A* ĐB+ĐN 215.25 473.62 61,379,203 65,979,542 29,070,418,170 31,249,230,827
44 B15-09 B15 LK R3A* ĐN+TN 215.32 473.62 58,599,174 62,921,510 27,753,740,724 29,800,885,635
45 B15-10 B15 LK R3A TN 160.14 483.2 41,785,119 44,426,050 20,190,569,385 21,466,667,136
46 B15-11 B15 LK R3A TN 160.14 483.2 41,785,119 44,426,050 20,190,569,385 21,466,667,136
47 B15-12 B15 LK R3A TN 160.14 483.2 41,785,119 44,426,050 20,190,569,385 21,466,667,136
48 B15-12A B15 LK R3A TN 160.15 483.2 41,787,399 44,428,558 20,191,671,384 21,467,879,335
49 B15-12B B15 LK R3A TN 160.13 483.2 41,782,838 44,423,541 20,189,467,386 21,465,454,938
50 B15-15 B15 LK R8 TB+TN 311.85 473.62 75,479,536 81,489,908 35,748,617,758 38,595,250,373
51 B16-01 B16 LK R10 ĐB+TB 273.78 473.62 66,907,666 72,060,852 31,688,808,919 34,129,460,650
52 B16-02 B16 LK R2 ĐB 159.13 483.2 40,845,572 43,392,548 19,736,580,214 20,967,279,048
53 B16-03 B16 LK R4A ĐB 163.98 483.2 41,930,060 44,585,485 20,260,605,214 21,543,706,548
54 B16-05A B16 LK R4B ĐB 168.34 483.2 42,904,982 45,657,900 20,731,687,482 22,061,897,043
55 B16-05 B16 LK R4C ĐB 173 483.2 43,946,986 46,804,104 21,235,183,668 22,615,742,847
56 B16-06 B16 LK R4E ĐB 178.11 483.2 45,089,612 48,060,993 21,787,300,730 23,223,071,615
57 B16-08A B16 LK R4F ĐB 181.72 483.2 43,872,125 46,721,756 21,199,010,812 22,575,952,706
58 B17-12 B17 LK R5 TN 128.42 414.56 43,180,480 45,960,947 17,900,899,912 19,053,570,282
59 B17-12A B17 LK R5 TN 119.89 376.8 46,150,704 49,228,193 17,389,585,265 18,549,183,233
60 B17-12B B17 LK R5 TN 119.89 376.8 46,150,704 49,228,193 17,389,585,265 18,549,183,233
61 B17-15 B17 LK R5 TN 119.89 376.8 46,150,704 49,228,193 17,389,585,265 18,549,183,233
62 B18-08A B18 LK R5G ĐB+TB 270.24 447.58 76,404,719 82,507,610 34,197,224,134 36,928,755,999
63 B18-08 B18 LK R5A ĐB 136.52 400.8 46,039,043 49,105,366 18,452,448,256 19,681,430,577
64 B18-09 B18 LK R5A ĐB 136.52 400.8 46,039,043 49,105,366 18,452,448,256 19,681,430,577
65 B18-10 B18 LK R5A ĐB 136.5 400.8 46,033,069 49,098,795 18,450,054,032 19,678,796,930
66 B18-11 B18 LK R5A ĐB 136.38 400.8 45,997,227 49,059,369 18,435,688,687 19,662,995,051
67 B18-12 B18 LK R5A ĐB 135.62 400.8 45,770,230 48,809,672 18,344,708,166 19,562,916,478
68 B18-12A B18 LK R5A ĐB 134.5 400.8 45,435,708 48,441,697 18,210,631,609 19,415,432,266
69 B18-12B B18 LK R5A ĐB 137.08 400.8 46,206,304 49,289,353 18,519,486,535 19,755,172,683
70 B18-15 B18 LK R5A ĐB 138.19 400.8 46,537,839 49,654,042 18,652,365,979 19,901,340,072
71 B18-16 B18 LK R5A ĐB 138.79 400.8 46,717,048 49,851,171 18,724,192,706 19,980,349,472
72 B18-17 B18 LK R5A ĐB 162.92 420.44 45,044,804 48,011,704 18,938,637,600 20,186,040,762
  TỔNG 12,514 32,878 48,426,388 51,731,445 1,592,170,042,582 1,700,834,224,797
Mua/Bán (Mr.Hoạt):
Chúng tôi sẽ phản hồi lại thông tin của bạn trong thời gian sớm nhất!

GỬI YÊU CẦU Bất động sản